VinaOnline.net

Shapes vocabulary for math

Shapes vocabulary for math

Help students see the shape of the world with this fascinating set of worksheets that are all about shapes

Numbers

20: Twenty

21: Twenty-one

22: Twenty-two

23: Twenty-three

24: Twenty-four

25: Twenty-five

26: Twenty-six

27: Twenty-seven

28: Twenty-eight

29: Twenty-nine

30: Thirty

31: Thirty-one

40: Forty

41: Forty-one

50: Fifty

51: Fifty-one

60: Sixty

61: Sixty-one

70: Seventy

71: Seventy-one

80: Eighty

81: Eighty-one

90: Ninety

91: Ninety-one

100: One hundred

Shapes

Circle: Hình tròn

Draw a circle 30 centimeters in circumference.

Vẽ một hình tròn chu vi 30 cm.

Circumference: Chu vi (hoặc Perimeter: Chu vi)

    

 Square: Hình vuông

It’s a square-shaped room.

Đó là một căn phòng hình vuông.

Rectangle: Hình chữ nhật

The area of a rectangle is its height times its width.

Diện tích của một hình chữ nhật bằng chiều cao nhân chiều rộng.

Area: Diện tích; Height: Chiều cao; Width: Chiều rộng.

The rectangle is 5 cm long and 1.9 cm wide.

Hình chữ nhật dài 5 cm và rộng 1.9 cm.

            Long: Dài; Wide: Rộng

Triangle: Hình tam giác

A triangle is a shape with three sides.

Một hình tam giác là một hình có 3 cạnh.

Side: Cạnh

Trapezium: Hình thang

A Trapezium is a flat shape with four sides, where two of the sides are parallel

Một hình thang là một hình phẳng có bốn cạnh, trong đó hai cạnh song song

                        Flat: Phẳng; Parallel: Song song

Parallelogram: Hình bình hành

A parallelogram is a flat shape that has four sides. The two sets of opposite sides are parallel and of equal length to each other.

Một hình bình hành là một hình phẳng có bốn cạnh. Hai cặp cạnh đối diện song song và có độ dài bằng nhau.

                        Length: Độ dài; Opposite: Đối diện

Post in the sampe topic: Practice shapes vocabulary for math

 

Tải bài viết dạng PDF

Leave a Comment