VinaOnline.net

Math Comparison symbols vocabulary

Comparison symbols vocabulary for math

Numbers

100: One hundred

101: One hundred and one

110: One hundred and ten

115: One hundred and fifteen

200: Two hundred

300: Three hundred

400: Four hundred

500: Five hundred

600: Six hundred

700: Seven hundred

800: Eight hundred

900: Nine hundred

1000: One thousand

Math Comparison Symbols

=       Equals : Bằng

1+3 = 4

One plus three equals / is / equal to four.

≠        Not equal to : Không bằng

2×3 ≠ 5

2 multiply 3 is not equal to 5

>       Greater than : Lớn hơn

15>6+7

Fifteen is greater than six plus 7

≥        Greater than or equal to : Lớn hơn hoặc bằng

18≥2×9

Eighteen is greater than or equal to 2 multiply 9.

<       Less than : Nhỏ hơn

20<30

Twenty is less than thirty.

≤        Less than or equal to : Nhỏ hơn hoặc bằng

10-3 ≤ 20-3

Teen minus three is less than or equal to twenty minus three.

Classifying numbers

Negative: Số âm.

Là các số có dấu trừ (-) phía trước.

Ví dụ: -4, -120,…

Positive: Số dương.

Là các số có dấu cộng (+) phía trước hoặc không dấu.

Ví dụ: 4, +120,…

Odd: Số lẻ.

Là các số 1, 3, 5, 7,…

Even: Số chẵn.

Là các số 2,4,6,8,…

Integer: Số nguyên (hoặc whole number).

Số nguyên là tập hợp bao gồm các số không, số tự nhiên dương và các số đối của chúng còn gọi là số tự nhiên âm.

Real: Số thực.

Số thực là tập hợp bao gồm số dương(1,2,3), số 0, số âm(-1,-2,-3), số hữu tỉ (42, -23/45), số vô tỉ (số pi, số √2).

Nói một cách đơn giản hơn thì số thực là tập hợp các số hữu tỉ và vô tỉ.

Decimal: Số lẻ (dấu chấm (.) được gọi là decimal point).

Rational Numbers: Số hữu tỉ

Trong toán học, số hữu tỉ là các số x có thể biểu diễn dưới dạng phân số (thương) a/b, trong đó a và b là các số nguyên với b 0.

Irrational numbers: Số vô tỷ

Số vô tỉ là tập hợp các số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Leave a Comment