VinaOnline.net

8-Truong-cap-chung-chi-6-bac

8 Trường được cấp chứng chỉ 6 bậc

Tính đến nay, trên cả nước có 8 trường được cấp chứng chỉ ngoại ngữ 6 bậc theo khung Châu Âu. 8 trường này được công nhận hai đợt.

Đợt 1: Công nhận ngày 06/12/2018

Gồm các trường:

Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế 

Đại học Sư phạm Thành Phố Hồ Chí Min

Đợt 2: Công nhận vào ngày 14/5/2019

Gồm các trường:

Đại học sư phạm Hà Nội

Đại học Hà Nội 

Đại học Thái Nguyên

Đại học Cần Thơ

Danh sách 8 Trường được cấp chứng chỉ 6 bậc

Một số định dạng đề thi của Bộ GD&ĐT

Chứng chỉ tiếng Anh A2 (bậc 2)

Từng kỹ năng cụ thể như sau:

Kỹ năng Nghe tiếng Anh A2 (5 phần = 25 câu ~ 25 phút)

Thí sinh nghe các đoạn thông báo ngắn, các đoạn hội thoại và các bài nói chuyện, sau đó trà lời câu hỏi nhiều lựa chọn và câu hỏi điền từ vào chỗ trống đã in sẵn trong đề thi.

Kỹ năng Đọc tiếng Anh A2 (4 phần = 30 câu = 40 phút)

Thí sinh đọc các dạng văn bản về các vấn đề khác nhau, độ khó của văn bản tương đương bậc 2 đến bậc 3 mức thấp vói tổng số từ dao động từ 700-750 từ. Thí sinh lựa chọn câu trả lòi đúng trong số các lựa chọn cho trước hoặc điền thông tin còn thiếu vào phiếu thông tin.

Kỹ năng Viết tiếng Anh A2 (3 bài = 35 phút)

Phần 1: Thí sinh viết 5 câu hoàn chỉnh từ những cụm từ cho sẵn.

Phần 2: Thí sinh viết một tin nhắn/một bản ghi nhớ trong công việc theo những yêu cầu cho sẵn.

Phần 3: Thí sinh viết một bức thư /một bưu thiếp liên quan đến cuộc sống hàng ngày theo những yêu cầu cho sẵn.

Kỹ năng Nói (4 phần = 10 phút)

Phần 1: Chào hỏi

Phần 2: Tương tác xã hội

Thí sinh trả lời 3-5 câu hỏi về 2 chủ đề khác nhau. Thí sinh đặt tối đa 2 câu hỏi.

Phần 3: Miêu tả

Thí sinh miêu tả người, đồ vật, hoặc môi trưòng sống, làm việc và học tập cụ thể.

Phần 4: Thảo luận

Thí sinh được cung cấp một ý kiến và một gọi ý liên quan đến ý kiến. Thí sinh trả lời đồng ý hoặc không đồng ý với ý kiến và gọi ý đó.

Chứng chỉ tiếng Anh B1 (bậc 3)

Từng kỹ năng cụ thể như sau:

Kỹ năng Nghe đề thi (35 phút – 30 câu)

– Nghe 6 đoạn thông báo hoặc hướng dẫn: 6 câu hỏi trắc nghiệm 3 lựa chọn

– Nghe 6 đoạn hội thoại ngắn: 6 câu hỏi trắc nghiệm 3 lựa chọn

– Nghe 1 đoạn hội thoại dài: 6 câu hỏi điền từ trắc nghiệm 3 lựa chọn

– Nghe 1 đoạn hội thoại dài: 6 câu hỏi hoàn thành bản ghi chú

– Nghe 1 bài nói: 6 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 3 lựa chọn

Kỹ năng Nói đề thi (3 phần – 10 phút)

– Phần 1: Phỏng vấn các câu hỏi ngắn

– Phần 2: Nói về một chủ đề cho trước (có câu hỏi gợi ý)

Phần 3: Thảo luận

Kỹ năng Đọc đề thi (40 phút – 30 câu)

– Điền từ vào chỗ trống – lựa chọn trong số 3 phương án cho trước: 8 câu hỏi

– Đọc và ghép các miêu tả với thông báo: 6 câu hỏi

– Đọc 1 đoạn văn: 8 câu hỏi trắc nghiệm 3 lựa chọn

– Đọc 1 bài báo: 8 câu hỏi trắc nghiệm 3 lựa chọn

Kỹ năng Viết đề thi (35 phút – 2 phần)

– Phần 1: Viết lại câu – 5 câu

– Phần 2: Viết thư

Leave a Comment